xác suất

xác suất

Một học sinh tính xác suất tung đồng xu ra mặt ngửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng xảy ra của một sự kiện: "xác suất" chỉ con số hoặc tỷ lệ thể hiện mức độ có thể xảy ra của một sự kiện trong một tập hợp các điều kiện nhất định, thường được biểu diễn dưới dạng phần trăm hoặc phân số.
    • Lĩnh vực toán học: "xác suất" cũng tên gọi của ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng ngẫu nhiên quy luật của chúng, thường được gọi là "lý thuyết xác suất".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xác suất trúng số độc đắc rất thấp. (Khả năng trúng giải đặc biệt trong xổ sốnhỏ.)
    • Nhà khoa học tính toán xác suất mưa vào ngày mai. (Chuyên gia dự báo thời tiết ước lượng tỷ lệ mưa.)
    • Trong lý thuyết xác suất, mỗi sự kiện một giá trị xác suất từ 0 đến 1. (Mỗi sự kiện ngẫu nhiên đều được gán một con số thể hiện khả năng xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàm mật độ xác suất": một hàm toán học mô tả phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục.
    • Hàm mật độ xác suất của phân phối chuẩn dạng hình chuông. (Hàm này cho thấy xác suất tập trunggiá trị trung bình.)
  • "biến cố xác suất bằng không": sự kiện không thể xảy ra trong thực tế, nhưng vẫn tồn tại trong lý thuyết.
    • Trong không gian liên tục, xác suất chọn đúng một điểm cụ thể bằng không. ( có thể về mặt toán học, nhưng thực tế không thể xảy ra.)
  • "xác suất điều kiện": xác suất của một sự kiện khi biết một sự kiện khác đã xảy ra.
    • Xác suất điều kiện giúp dự đoán khả năng mắc bệnh khi triệu chứng. (Đây công cụ quan trọng trong thống kê y học.)
Biến thể từ gần giống
  • Xác suất thống kê (cụm danh từ): lĩnh vực kết hợp giữa xác suất thống kê để phân tích dữ liệu.
    • Xác suất thống kê được ứng dụng rộng rãi trong kinh tế khoa học xã hội. (Ngành này giúp đưa ra kết luận từ số liệu thực tế.)
  • Xác suất tiên nghiệm (cụm danh từ): xác suất được xác định dựa trên lý thuyết, không phụ thuộc vào dữ liệu thực nghiệm.
    • Trong bài toán tung đồng xu, xác suất tiên nghiệm của mặt ngửa 1/2. (Đây giả định lý tưởng, không cần thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Khả năng: mức độ có thể xảy ra, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Khả năng trời mưa hôm nay 70%. (Tương đương với xác suất 70%.)
  • Tỷ lệ: con số so sánh giữa số lần xảy ra tổng số lần thử.
    • Tỷ lệ thành công của ca phẫu thuật 95%. (Đây cách diễn đạt tương tự xác suất.)
  • Cơ hội: khả năng thuận lợi để đạt được điều đó.
    • Cơ hội thắng trong trò chơi này rất nhỏ. (Đồng nghĩa với xác suất trong ngữ cảnh không chính thức.)
Thành ngữ liên quan
  • Xác suất mờ: khả năng xảy ra không rõ ràng, khó dự đoán.
    • Kết quả cuộc bầu cử xác suất mờ nhiều yếu tố bất ngờ. (Không thể chắc chắn điều sẽ xảy ra.)
  • Tính xác suất: hành động ước lượng khả năng xảy ra của một sự kiện.
    • Anh ấy tính xác suất thành công của dự án dựa trên dữ liệu lịch sử. (Đây kỹ năng quan trọng trong quản lý rủi ro.)